アラート
Nghĩa: Cảnh báo, thông báo (lỗi/sự cố)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
サーバーのCPU使用率が閾値を超え、アラートが上がった。
Tỷ lệ sử dụng CPU của server đã vượt ngưỡng và có cảnh báo hiện lên.
Ví dụ 2
このバグが原因で、システムから多数のアラートが連続して発生している。
Do lỗi này, hệ thống liên tục phát ra nhiều cảnh báo.