湿疹
しっしん
Nghĩa: Bệnh chàm, eczema, phát ban (một loại phản ứng viêm da, thường biểu hiện bằng mẩn đỏ, ngứa, nổi mụn nước hoặc vảy).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
新しい薬を飲み始めてから、全身に湿疹が出ました。
Sau khi bắt đầu dùng thuốc mới, tôi bị nổi mụn chàm khắp người.
Ví dụ 2
湿疹がひどくなる場合は、すぐに服用を中止し、医師の診察を受けてください。
Nếu tình trạng chàm trở nên tồi tệ hơn, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức và đến khám bác sĩ.