Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

湿疹発疹: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

湿疹

しっしん

Nghĩa: Bệnh chàm, eczema, phát ban (một loại phản ứng viêm da, thường biểu hiện bằng mẩn đỏ, ngứa, nổi mụn nước hoặc vảy).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

新しい薬を飲み始めてから、全身に湿疹が出ました。

Sau khi bắt đầu dùng thuốc mới, tôi bị nổi mụn chàm khắp người.

Ví dụ 2

湿疹がひどくなる場合は、すぐに服用を中止し、医師の診察を受けてください。

Nếu tình trạng chàm trở nên tồi tệ hơn, hãy ngừng dùng thuốc ngay lập tức và đến khám bác sĩ.

Xem trang chi tiết 湿疹 →

B

発疹

ほっしん

Nghĩa: Phát ban, nổi mẩn, nổi mề đay (trên da)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この薬を服用後、皮膚に発疹が出た場合はすぐに医師に相談してください。

Nếu sau khi uống thuốc này mà da bạn bị phát ban, hãy hỏi ý kiến bác sĩ ngay lập tức.

Ví dụ 2

発疹が全身に広がり、かゆみもひどくなりました。

Phát ban lan rộng khắp cơ thể và cơn ngứa cũng trở nên dữ dội hơn.

Xem trang chi tiết 発疹 →

湿疹発疹 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...