薬剤
やくざい
Nghĩa: Thuốc (dược phẩm, nói chung các loại hóa chất có tính dược lý)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
現在服用している薬剤やアレルギーの有無を教えてください。
Xin hãy cho biết các loại thuốc đang dùng và có dị ứng hay không.
Ví dụ 2
薬剤師は患者さんに薬剤の正しい使い方を説明しました。
Dược sĩ đã giải thích cho bệnh nhân cách sử dụng thuốc đúng cách.