服薬
ふくやく
Nghĩa: Uống thuốc, dùng thuốc (thường xuyên hoặc theo chỉ định)
Loại: Danh từ, Động từ suru
Ví dụ 1
現在、何か定期的に服薬されているお薬はありますか?
Hiện tại, ông/bà có đang dùng loại thuốc nào thường xuyên không ạ?
Ví dụ 2
服薬を中止する際は、必ず医師にご相談ください。
Khi ngừng dùng thuốc, xin hãy nhất định tham khảo ý kiến bác sĩ.