Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

陽性陰性: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

陽性

ようせい

Nghĩa: Dương tính (kết quả xét nghiệm cho thấy có sự hiện diện của chất, mầm bệnh hoặc phản ứng được tìm kiếm).

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

インフルエンザの迅速検査の結果、陽性反応が出た。

Kết quả xét nghiệm nhanh cúm cho thấy phản ứng dương tính.

Ví dụ 2

彼の血液からは、特定のウイルスに対する抗体が陽性だと判明した。

Trong máu của anh ấy, kháng thể chống lại một loại virus cụ thể đã được xác nhận là dương tính.

Xem trang chi tiết 陽性 →

B

陰性

いんせい

Nghĩa: Âm tính (kết quả xét nghiệm không phát hiện mầm bệnh/chất được tìm kiếm).

Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na

Ví dụ 1

PCR検査の結果は陰性でしたので、ご安心ください。

Kết quả xét nghiệm PCR là âm tính, xin hãy yên tâm.

Ví dụ 2

ウイルス抗体検査で陰性であることが確認されました。

Đã xác nhận âm tính trong xét nghiệm kháng thể virus.

Xem trang chi tiết 陰性 →

陽性陰性 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...