陽性
ようせい
Nghĩa: Dương tính (kết quả xét nghiệm cho thấy có sự hiện diện của chất, mầm bệnh hoặc phản ứng được tìm kiếm).
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
インフルエンザの迅速検査の結果、陽性反応が出た。
Kết quả xét nghiệm nhanh cúm cho thấy phản ứng dương tính.
Ví dụ 2
彼の血液からは、特定のウイルスに対する抗体が陽性だと判明した。
Trong máu của anh ấy, kháng thể chống lại một loại virus cụ thể đã được xác nhận là dương tính.