~はずだ
Nghĩa: theo lý hoặc căn cứ thì chắc là
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
田中さんはもう駅に着いているはずです。
Theo lý thì anh Tanaka đã đến ga rồi.
Ví dụ 2
この店は日曜日も開いているはずだ。
Theo tôi biết thì cửa hàng này cũng mở cửa vào Chủ nhật.
Điểm dễ nhầm: ~に違いない thể hiện xác tín mạnh hơn; ~わけだ là hiểu ra kết luận sau khi biết nguyên nhân; ~らしい thường dựa trên nguồn tin.