~なら
Nghĩa: nếu là / nếu nói về... thì
Loại: Ngữ pháp
Ví dụ 1
日本語を勉強するなら、この辞書が便利です。
Nếu học tiếng Nhật thì cuốn từ điển này rất tiện dụng.
Ví dụ 2
京都へ行くなら、秋がいいですよ。
Nếu đi Kyoto thì mùa thu là đẹp nhất.
Điểm dễ nhầm: Không nhất thiết có quan hệ thời gian A trước B. Muốn nói “sau khi A xong thì B”, ~たら phù hợp hơn.