症状がひどくて、寝込むことはありましたか?
Các triệu chứng có nghiêm trọng đến mức quý vị phải nằm liệt giường không ạ?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Nằm liệt giường; ốm nặng phải nằm nghỉ; ngủ mê mệt
寝込む trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nằm liệt giường; ốm nặng phải nằm nghỉ; ngủ mê mệt.
Cách đọc là ねこむ.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ねこむ
Hán Việt: Tẩm Nhập
Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
症状がひどくて、寝込むことはありましたか?
Các triệu chứng có nghiêm trọng đến mức quý vị phải nằm liệt giường không ạ?
風邪で何日か寝込んでしまいました。
Tôi đã bị cảm và phải nằm liệt giường vài ngày.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.