昨夜から右の脇腹がズキズキ痛みます。
Từ tối qua, sườn bên phải của tôi đau nhói.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Hông, sườn, bụng bên (phần cơ thể từ dưới cánh tay đến hông).
脇腹 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hông, sườn, bụng bên (phần cơ thể từ dưới cánh tay đến hông)..
Cách đọc là わきばら.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: わきばら
Hán Việt: Hiếp phúc
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
昨夜から右の脇腹がズキズキ痛みます。
Từ tối qua, sườn bên phải của tôi đau nhói.
診察のため、脇腹を触診させていただけますか?
Để khám bệnh, tôi có thể sờ nắn vùng sườn của quý vị được không?
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.