Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

打ち身 (うちみ) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Vết bầm tím, vết sưng tấy do va đập (chấn thương phần mềm)

打ち身 nghĩa là gì?

打ち身 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Vết bầm tím, vết sưng tấy do va đập (chấn thương phần mềm).

打ち身 đọc thế nào?

Cách đọc là うちみ.

Cách dùng 打ち身 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

打ち身 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うちみ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 打ち身

事故で頭を強く打ち、ひどい打ち身ができた。

Do tai nạn, tôi bị va đập mạnh vào đầu và có một vết bầm tím nghiêm trọng.

医師は、打ち身の程度を確認するため触診を行った。

Bác sĩ đã tiến hành sờ nắn để kiểm tra mức độ của vết bầm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút