Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

検証環境 (けんしょうかんきょう) – nghĩa và ví dụ

Môi trường kiểm thử, môi trường xác minh, môi trường staging (nơi thử nghiệm các bản vá lỗi, tính năng mới trước khi đưa lên production).

検証環境 nghĩa là gì?

検証環境 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Môi trường kiểm thử, môi trường xác minh, môi trường staging (nơi thử nghiệm các bản vá lỗi, tính năng mới trước khi đưa lên production)..

検証環境 đọc thế nào?

Cách đọc là けんしょうかんきょう.

Cách dùng 検証環境 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんしょうかんきょう

Hán Việt: Kiểm Chứng Hoàn Cảnh

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 検証環境

修正したバグが本当に直ったか、検証環境で入念に確認してください。

Hãy xác nhận kỹ lưỡng trên môi trường kiểm thử xem bug đã sửa có thực sự được khắc phục chưa.

本番環境に適用する前に、検証環境でパフォーマンスを評価することが重要です。

Điều quan trọng là phải đánh giá hiệu suất trên môi trường kiểm thử trước khi áp dụng lên môi trường production.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...