データベース設計では、エンティティ関連図(ER図)を作成してデータ構造を明確にする。
Trong thiết kế cơ sở dữ liệu, tạo sơ đồ thực thể - quan hệ (ERD) để làm rõ cấu trúc dữ liệu.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Sơ đồ liên quan, biểu đồ quan hệ.
関連図 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Sơ đồ liên quan, biểu đồ quan hệ..
Cách đọc là かんれんず.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かんれんず
Hán Việt: Quan liên đồ
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
データベース設計では、エンティティ関連図(ER図)を作成してデータ構造を明確にする。
Trong thiết kế cơ sở dữ liệu, tạo sơ đồ thực thể - quan hệ (ERD) để làm rõ cấu trúc dữ liệu.
システム間の連携を理解するために、関連図は非常に役立つ。
Để hiểu sự liên kết giữa các hệ thống, sơ đồ liên quan rất hữu ích.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.