Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

見つけ出す (みつけだす) – nghĩa và ví dụ

Tìm ra, phát hiện ra, khám phá ra (thường hàm ý tìm kiếm một cách tích cực hoặc sau khi tìm kiếm)

見つけ出す nghĩa là gì?

見つけ出す trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Tìm ra, phát hiện ra, khám phá ra (thường hàm ý tìm kiếm một cách tích cực hoặc sau khi tìm kiếm).

見つけ出す đọc thế nào?

Cách đọc là みつけだす.

Cách dùng 見つけ出す trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (ghép từ 見つける + 出す). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みつけだす

Hán Việt: Kiến Xuất

Loại từ: Động từ nhóm 1 (ghép từ 見つける + 出す)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 見つけ出す

ログを詳細に分析し、サーバー障害の根本原因を見つけ出す必要がある。

Cần phân tích chi tiết log để tìm ra nguyên nhân gốc rễ của sự cố máy chủ.

新しいデバッグツールを使って、隠れたバグを見つけ出すことができた。

Chúng tôi đã có thể tìm ra những lỗi ẩn bằng cách sử dụng công cụ gỡ lỗi mới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...