Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

お手上げ (おてあげ) – nghĩa và ví dụ

Bó tay, đành chịu, không còn cách nào (thường dùng khi gặp vấn đề không giải quyết được trong IT)

お手上げ nghĩa là gì?

お手上げ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bó tay, đành chịu, không còn cách nào (thường dùng khi gặp vấn đề không giải quyết được trong IT).

お手上げ đọc thế nào?

Cách đọc là おてあげ.

Cách dùng お手上げ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Cụm từ cố định. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おてあげ

Loại từ: Danh từ / Cụm từ cố định

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với お手上げ

このバグは複雑すぎて、正直お手上げです。

Bug này phức tạp quá, thành thật mà nói thì tôi bó tay rồi.

データベースの最適化は私の知識ではお手上げなので、専門家を呼ぶ必要があります。

Việc tối ưu hóa database vượt quá kiến thức của tôi nên tôi đành chịu, cần phải gọi chuyên gia thôi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...