このスープは少し**水っぽい**ので、もう少し味を足しましょうか。
Món súp này hơi bị loãng, tôi thêm chút gia vị nữa nhé?
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Nhạt nhẽo, loãng, nhiều nước (mô tả món ăn, đồ uống bị mất đi hương vị đậm đà hoặc kết cấu do quá nhiều nước).
水っぽい trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Nhạt nhẽo, loãng, nhiều nước (mô tả món ăn, đồ uống bị mất đi hương vị đậm đà hoặc kết cấu do quá nhiều nước)..
Cách đọc là みずっぽい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi I. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みずっぽい
Hán Việt: Thủy Bất
Loại từ: Tính từ đuôi I
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
このスープは少し**水っぽい**ので、もう少し味を足しましょうか。
Món súp này hơi bị loãng, tôi thêm chút gia vị nữa nhé?
「このコーヒーは**水っぽい**ですね。淹れ方が悪いのでしょうか?」とお客様がおっしゃいました。
Khách hàng nói "Cà phê này bị nhạt nước quá. Có phải pha không đúng cách không?".
Từ gần nghĩa: 薄味 (うすあじ - vị nhạt), 水っぽい味 (みずっぽいあじ)
Từ trái nghĩa: 味が濃い (あじがこい - vị đậm), こってり (đậm đà, béo ngậy)
Liên quan: 水 (みず - nước), っぽい (〜ppoi: hơi có tính chất của), 味が薄い (あじがうすい - vị nhạt)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.