VIPのお客様がいらっしゃる前に、必ず予約確認をお願いします。
Trước khi khách VIP đến, nhất định phải xác nhận đặt chỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Việc xác nhận đặt chỗ, xác nhận đặt phòng.
予約確認 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc xác nhận đặt chỗ, xác nhận đặt phòng..
Cách đọc là よやくかくにん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: よやくかくにん
Hán Việt: Dự ước xác nhận
Loại từ: Danh từ (có thể dùng với する để thành động từ)
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
VIPのお客様がいらっしゃる前に、必ず予約確認をお願いします。
Trước khi khách VIP đến, nhất định phải xác nhận đặt chỗ.
お客様の予約確認のため、お名前と予約番号をいただけますでしょうか。
Để xác nhận đặt chỗ của quý khách, quý khách có thể cho tôi biết tên và số đặt chỗ được không?
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.