Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

押される (おされる) – nghĩa và ví dụ

Bị đẩy, bị ép (do người khác hoặc lực bên ngoài, thường trong không gian đông người).

押される nghĩa là gì?

押される trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bị đẩy, bị ép (do người khác hoặc lực bên ngoài, thường trong không gian đông người)..

押される đọc thế nào?

Cách đọc là おされる.

Cách dùng 押される trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan), thể bị động. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おされる

Hán Việt: Áp (bị)

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan), thể bị động

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 押される

満員電車の中では、体が勝手に押されて移動してしまう。

Trong tàu điện đông kín người, cơ thể tự động bị đẩy đi.

ドアが閉まる直前、後ろから強く押されて車内に転がり込んだ。

Ngay trước khi cửa đóng, tôi bị đẩy mạnh từ phía sau và ngã nhào vào trong toa tàu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...