Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

切っ掛け (きっかけ) – nghĩa và ví dụ

Cơ hội, nguyên nhân, khởi đầu

切っ掛け nghĩa là gì?

切っ掛け trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cơ hội, nguyên nhân, khởi đầu.

切っ掛け đọc thế nào?

Cách đọc là きっかけ.

Cách dùng 切っ掛け trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きっかけ

Hán Việt: Thiết Quải

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 切っ掛け

彼との出会いが、私の人生を大きく変えるきっかけとなった。

Cuộc gặp gỡ với anh ấy đã trở thành động lực lớn thay đổi cuộc đời tôi.

些細な喧嘩が、二人の別れのきっかけになってしまった。

Một trận cãi vã nhỏ đã trở thành nguyên nhân dẫn đến sự chia tay của hai người.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...