Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

気持ちが揺れる (きもちがゆれる) – nghĩa và ví dụ

Cảm xúc dao động, tình cảm lung lay, phân vân giữa các lựa chọn tình cảm.

気持ちが揺れる nghĩa là gì?

気持ちが揺れる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cảm xúc dao động, tình cảm lung lay, phân vân giữa các lựa chọn tình cảm..

気持ちが揺れる đọc thế nào?

Cách đọc là きもちがゆれる.

Cách dùng 気持ちが揺れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm động từ (Động từ nhóm 2: 揺れる). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きもちがゆれる

Hán Việt: Khí Trì Dao

Loại từ: Cụm động từ (Động từ nhóm 2: 揺れる)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 気持ちが揺れる

彼の優しさに触れて、別れるはずだった私の気持ちが揺れ始めた。

Chạm vào sự dịu dàng của anh ấy, cảm xúc định chia tay của tôi bắt đầu dao động.

彼女は二人の間で気持ちが揺れていて、どちらを選べばいいか分からないと私に相談してきた。

Cô ấy tâm sự với tôi rằng cô ấy đang phân vân giữa hai người và không biết nên chọn ai.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...