Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

めまい nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Chóng mặt, hoa mắt, choáng váng

めまい nghĩa là gì?

めまい trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Chóng mặt, hoa mắt, choáng váng.

めまい đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là めまい.

Cách dùng めまい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Phó từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

めまい thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めまい

Loại từ: Danh từ / Phó từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với めまい

夜勤中、患者さんが「急にめまいがする」と訴えられました。

Trong ca đêm, bệnh nhân đã than phiền rằng "đột nhiên cảm thấy chóng mặt".

めまいの症状が改善しないため、医師に報告して指示を仰ぎました。

Vì triệu chứng chóng mặt không cải thiện, tôi đã báo cáo cho bác sĩ và xin chỉ thị.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút