Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

入浴 (にゅうよく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Việc tắm, sự tắm rửa (đặc biệt là ngâm mình trong bồn tắm).

入浴 nghĩa là gì?

入浴 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc tắm, sự tắm rửa (đặc biệt là ngâm mình trong bồn tắm)..

入浴 đọc thế nào?

Cách đọc là にゅうよく.

Cách dùng 入浴 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

入浴 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にゅうよく

Hán Việt: Nhập Dục

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 入浴

高齢者の安全な入浴をサポートするために、介護士が介助します。

Để hỗ trợ việc tắm rửa an toàn cho người cao tuổi, nhân viên điều dưỡng sẽ giúp đỡ.

本日は、体調を考慮して入浴は控え、清拭にしましょう。

Hôm nay, cân nhắc tình trạng sức khỏe, hãy bỏ qua việc tắm bồn và chuyển sang lau người nhé.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút