Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

寝巻き (ねまき) – nghĩa và ví dụ

Quần áo ngủ, đồ ngủ (dùng khi ngủ hoặc sau khi tắm).

寝巻き nghĩa là gì?

寝巻き trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Quần áo ngủ, đồ ngủ (dùng khi ngủ hoặc sau khi tắm)..

寝巻き đọc thế nào?

Cách đọc là ねまき.

Cách dùng 寝巻き trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねまき

Hán Việt: Tẩm Quyển

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 寝巻き

入浴後、清潔な寝巻きに着替える介助を行いました。

Sau khi tắm, tôi đã hỗ trợ cụ thay sang đồ ngủ sạch.

洗濯したばかりの寝巻きは、肌触りがとても気持ちいいですね。

Đồ ngủ vừa giặt xong có cảm giác rất dễ chịu khi mặc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...