夜間、特に下肢にむくみが見られ、介護記録に記載しました。
Vào ban đêm, đặc biệt là ở chi dưới, đã thấy tình trạng phù nề và đã ghi vào hồ sơ điều dưỡng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Phù nề, sưng tấy do tích nước trong cơ thể.
むくみ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phù nề, sưng tấy do tích nước trong cơ thể..
Từ này được viết và đọc là むくみ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: むくみ
Hán Việt: Phù thũng
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
夜間、特に下肢にむくみが見られ、介護記録に記載しました。
Vào ban đêm, đặc biệt là ở chi dưới, đã thấy tình trạng phù nề và đã ghi vào hồ sơ điều dưỡng.
患者さんの顔にむくみがあるか、朝食前に確認してください。
Xin hãy kiểm tra xem mặt bệnh nhân có bị phù nề không trước bữa ăn sáng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.