Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

むくみ – nghĩa và ví dụ

Phù nề, sưng tấy do tích nước trong cơ thể.

むくみ nghĩa là gì?

むくみ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Phù nề, sưng tấy do tích nước trong cơ thể..

むくみ đọc thế nào?

Từ này được viết và đọc là むくみ.

Cách dùng むくみ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むくみ

Hán Việt: Phù thũng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với むくみ

夜間、特に下肢にむくみが見られ、介護記録に記載しました。

Vào ban đêm, đặc biệt là ở chi dưới, đã thấy tình trạng phù nề và đã ghi vào hồ sơ điều dưỡng.

患者さんの顔にむくみがあるか、朝食前に確認してください。

Xin hãy kiểm tra xem mặt bệnh nhân có bị phù nề không trước bữa ăn sáng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...