Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

状態観察 (じょうたいかんさつ) – nghĩa và ví dụ

Quan sát tình trạng (sức khỏe, hành vi của bệnh nhân/người được chăm sóc).

状態観察 nghĩa là gì?

状態観察 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Quan sát tình trạng (sức khỏe, hành vi của bệnh nhân/người được chăm sóc)..

状態観察 đọc thế nào?

Cách đọc là じょうたいかんさつ.

Cách dùng 状態観察 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じょうたいかんさつ

Hán Việt: Trạng Thái Quan Sát

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 状態観察

夜間は特に利用者様の状態観察を丁寧に行いました。

Vào ban đêm, đặc biệt đã thực hiện việc quan sát tình trạng của người sử dụng dịch vụ một cách cẩn thận.

少しでも異変があれば、速やかに状態観察し、報告してください。

Nếu có bất kỳ sự thay đổi nào dù nhỏ, hãy nhanh chóng quan sát tình trạng và báo cáo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...