隠れた部分は破線で表示されます。
Các phần bị che khuất được thể hiện bằng đường nét đứt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Đường nét đứt, đường đứt nét (dashed line, broken line). Dùng để biểu thị các đối tượng bị che khuất, giới hạn nhìn thấy, hoặc các chi tiết đặc biệt.
破線 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Đường nét đứt, đường đứt nét (dashed line, broken line). Dùng để biểu thị các đối tượng bị che khuất, giới hạn nhìn thấy, hoặc các chi tiết đặc biệt..
Cách đọc là はせん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: はせん
Hán Việt: Phá Tuyến
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
隠れた部分は破線で表示されます。
Các phần bị che khuất được thể hiện bằng đường nét đứt.
この破線は、将来的に撤去される壁を示しています。
Đường nét đứt này biểu thị bức tường sẽ được dỡ bỏ trong tương lai.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.