図面では、この法面は1:2の勾配で設計されています。
Trên bản vẽ, mái dốc này được thiết kế với độ nghiêng 1:2.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Mặt dốc, mái dốc (của bờ đê, đường, sườn đồi...); bề mặt nghiêng
法面 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Mặt dốc, mái dốc (của bờ đê, đường, sườn đồi...); bề mặt nghiêng.
Cách đọc là のりめん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: のりめん
Hán Việt: Pháp diện
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
図面では、この法面は1:2の勾配で設計されています。
Trên bản vẽ, mái dốc này được thiết kế với độ nghiêng 1:2.
法面の安定性を確保するため、緑化工事が必要です。
Để đảm bảo sự ổn định của mái dốc, cần phải thi công xanh hóa.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.