Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

安全確認 (あんぜんかくにん) – nghĩa và ví dụ

Xác nhận an toàn; Kiểm tra an toàn

安全確認 nghĩa là gì?

安全確認 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Xác nhận an toàn; Kiểm tra an toàn.

安全確認 đọc thế nào?

Cách đọc là あんぜんかくにん.

Cách dùng 安全確認 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ (khi kết hợp với する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あんぜんかくにん

Hán Việt: An toàn xác nhận

Loại từ: Danh từ / Động từ (khi kết hợp với する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 安全確認

朝礼では、本日の作業内容と安全確認のポイントを共有します。

Trong buổi họp sáng, chúng ta sẽ chia sẻ nội dung công việc hôm nay và các điểm cần xác nhận an toàn.

高所作業の前には、必ず足場の安全確認を徹底してください。

Trước khi làm việc trên cao, hãy đảm bảo kiểm tra an toàn giàn giáo một cách triệt để.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...