Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

矩計図 (かなばかりず) – nghĩa và ví dụ

Bản vẽ mặt cắt chi tiết, bản vẽ chi tiết tỉ lệ lớn (thường 1:20, 1:30), thể hiện chi tiết cấu tạo tường, sàn, mái, cửa sổ... theo chiều đứng.

矩計図 nghĩa là gì?

矩計図 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ mặt cắt chi tiết, bản vẽ chi tiết tỉ lệ lớn (thường 1:20, 1:30), thể hiện chi tiết cấu tạo tường, sàn, mái, cửa sổ... theo chiều đứng..

矩計図 đọc thế nào?

Cách đọc là かなばかりず.

Cách dùng 矩計図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かなばかりず

Hán Việt: Củ Kế Đồ (bản vẽ mặt cắt chi tiết)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 矩計図

矩計図には、屋根の防水層や外壁の断熱材など、各部位の納まりが細かく記されている。

Trên bản vẽ mặt cắt chi tiết, các chi tiết hoàn thiện của từng bộ phận như lớp chống thấm mái, vật liệu cách nhiệt tường ngoài đều được ghi chú rất tỉ mỉ.

矩計図を読み解くことで、設計者の意図や施工の難易度を正確に把握できる。

Bằng cách đọc hiểu bản vẽ mặt cắt chi tiết, có thể nắm bắt chính xác ý đồ của nhà thiết kế và độ khó thi công.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...