Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

優先席 (ゆうせんせき) – nghĩa và ví dụ

Ghế ưu tiên (trên phương tiện công cộng)

優先席 nghĩa là gì?

優先席 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ghế ưu tiên (trên phương tiện công cộng).

優先席 đọc thế nào?

Cách đọc là ゆうせんせき.

Cách dùng 優先席 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ゆうせんせき

Hán Việt: Ưu Tiên Tịch

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 優先席

優先席では、お年寄りや体の不自由な方に席を譲りましょう。

Ở ghế ưu tiên, hãy nhường chỗ cho người già và người khuyết tật.

ラッシュアワーでも、優先席は比較的空いていることがあります。

Ngay cả vào giờ cao điểm, ghế ưu tiên đôi khi vẫn còn tương đối trống.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...