Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

取り寄せ (とりよせ) – nghĩa và ví dụ

Việc đặt hàng và gửi đến, việc gửi đến (từ xa) 💡 Phân tích: Đây là danh từ từ động từ 取り寄せる. Động từ ghép, mang ý nghĩa yêu cầu một thứ gì đó được chuyển từ một nơi khác đến chỗ mình. Thường dùng cho việc mua sắm, đặt tài liệu.

取り寄せ nghĩa là gì?

取り寄せ trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Việc đặt hàng và gửi đến, việc gửi đến (từ xa) 💡 Phân tích: Đây là danh từ từ động từ 取り寄せる. Động từ ghép, mang ý nghĩa yêu cầu một thứ gì đó được chuyển từ một nơi khác đến chỗ mình. Thường dùng cho việc mua sắm, đặt tài liệu..

取り寄せ đọc thế nào?

Cách đọc là とりよせ.

Cách dùng 取り寄せ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: とりよせ

Hán Việt: THỦ KÍ

Loại từ: vocab

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 取り寄せ

インターネットで本[ほん]を取り寄せました[とりよせました]。

Tôi đã đặt sách qua mạng và được gửi đến.

カタログから家具[かぐ]を取り寄せることができます[とりよせることができます]。

Bạn có thể đặt đồ nội thất từ catalogue.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...