Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

手間 (てま) – nghĩa và ví dụ

Công sức, thời gian, phiền toái 💡 Phân tích: Chỉ công sức, thời gian bỏ ra để làm một việc gì đó. Thường dùng với 「がかかる」(tốn công sức), 「をかける」(bỏ công sức), 「を省く」(tiết kiệm công sức). Cũng có thể chỉ sự phiền toái.

手間 nghĩa là gì?

手間 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Công sức, thời gian, phiền toái 💡 Phân tích: Chỉ công sức, thời gian bỏ ra để làm một việc gì đó. Thường dùng với 「がかかる」(tốn công sức), 「をかける」(bỏ công sức), 「を省く」(tiết kiệm công sức). Cũng có thể chỉ sự phiền toái..

手間 đọc thế nào?

Cách đọc là てま.

Cách dùng 手間 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てま

Hán Việt: THỦ GIAN

Loại từ: vocab

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 手間

この料理[りょうり]は手間[てま]がかかるが、とてもおいしい。

Món ăn này tốn công sức nhưng rất ngon.

お客様[きゃくさま]に手間[てま]をかけさせてしまい、申し訳[もうしわけ]ございません。

Xin lỗi vì đã làm phiền quý khách.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...