Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

手がかり (てがかり) – nghĩa và ví dụ

Manh mối, gợi ý, dấu vết 💡 Phân tích: Chỉ một cái gì đó giúp tìm ra lời giải cho một vấn đề, sự vật, hoặc tình huống. Cũng có nghĩa là điểm tựa để nắm, bám vào (nghĩa đen).

手がかり nghĩa là gì?

手がかり trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Manh mối, gợi ý, dấu vết 💡 Phân tích: Chỉ một cái gì đó giúp tìm ra lời giải cho một vấn đề, sự vật, hoặc tình huống. Cũng có nghĩa là điểm tựa để nắm, bám vào (nghĩa đen)..

手がかり đọc thế nào?

Cách đọc là てがかり.

Cách dùng 手がかり trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: てがかり

Hán Việt: THỦ

Loại từ: vocab

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 手がかり

警察[けいさつ]は事件[じけん]を解決[かいけつ]するための手がかり[てがかり]を探[さが]している。

Cảnh sát đang tìm kiếm manh mối để giải quyết vụ án.

この古[ふる]い手紙[てがみ]が、失[うしな]われた宝物[たからもの]への手がかり[てがかり]になるかもしれない。

Lá thư cũ này có thể là manh mối dẫn đến kho báu bị mất.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...