Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

肝心な (かんじんな) – nghĩa và ví dụ

Quan trọng, cốt yếu, thiết yếu, chủ chốt 💡 Phân tích: Là một tính từ đuôi ナ (na-adjective). Dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là cực kỳ quan trọng, là mấu chốt để thành công hoặc để giải quyết vấn đề.

肝心な nghĩa là gì?

肝心な trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Quan trọng, cốt yếu, thiết yếu, chủ chốt 💡 Phân tích: Là một tính từ đuôi ナ (na-adjective). Dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó là cực kỳ quan trọng, là mấu chốt để thành công hoặc để giải quyết vấn đề..

肝心な đọc thế nào?

Cách đọc là かんじんな.

Cách dùng 肝心な trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんじんな

Hán Việt: CAN TÂM

Loại từ: vocab

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 肝心な

試験[しけん]の肝心[かんじん]なポイントを忘[わす]れてしまった。

Tôi đã quên mất những điểm cốt yếu của bài thi.

仕事で一番肝心なのは、チームワークだ。

Điều quan trọng nhất trong công việc là tinh thần đồng đội.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...