彼[かれ]にずっと隠[かく]していた秘密[ひみつ]を打ち明けた[うちあけた]。
Tôi đã thổ lộ bí mật mà tôi đã giấu anh ấy bấy lâu nay.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Thổ lộ, bày tỏ (bí mật, cảm xúc) 💡 Phân tích: Động từ này có nghĩa là nói ra một cách chân thành những điều bí mật, cảm xúc thật, hay những điều khó nói với ai đó. Thường dùng khi muốn chia sẻ gánh nặng hoặc tìm kiếm sự thấu hiểu.
打ち明ける trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Thổ lộ, bày tỏ (bí mật, cảm xúc) 💡 Phân tích: Động từ này có nghĩa là nói ra một cách chân thành những điều bí mật, cảm xúc thật, hay những điều khó nói với ai đó. Thường dùng khi muốn chia sẻ gánh nặng hoặc tìm kiếm sự thấu hiểu..
Cách đọc là うちあける.
Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: うちあける
Hán Việt: ĐẢ MINH
Loại từ: vocab
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
彼[かれ]にずっと隠[かく]していた秘密[ひみつ]を打ち明けた[うちあけた]。
Tôi đã thổ lộ bí mật mà tôi đã giấu anh ấy bấy lâu nay.
彼女[かのじょ]は悩[なや]みを親友[しんゆう]に打ち明けた[うちあけた]。
Cô ấy đã bày tỏ nỗi lòng với người bạn thân nhất của mình.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.