Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

心細い (こころぼそい) – nghĩa và ví dụ

cô đơn, bất an, không có chỗ dựa, cảm thấy yếu ớt 💡 Phân tích: Là tính từ -i, diễn tả cảm giác buồn bã, lo lắng, bất an khi ở một mình hoặc không có ai hỗ trợ, giúp đỡ trong một tình huống khó khăn.

心細い nghĩa là gì?

心細い trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là cô đơn, bất an, không có chỗ dựa, cảm thấy yếu ớt 💡 Phân tích: Là tính từ -i, diễn tả cảm giác buồn bã, lo lắng, bất an khi ở một mình hoặc không có ai hỗ trợ, giúp đỡ trong một tình huống khó khăn..

心細い đọc thế nào?

Cách đọc là こころぼそい.

Cách dùng 心細い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こころぼそい

Hán Việt: TÂM TẾ

Loại từ: vocab

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 心細い

初(はじ)めての一人旅(ひとりたび)は、少(すこ)し心細(こころぼそ)かった。

Chuyến du lịch một mình lần đầu tiên, tôi cảm thấy hơi cô đơn.

知(し)り合(あ)いのいない国(くに)で暮(く)らすのは、心細(こころぼそ)いものだ。

Sống ở một đất nước không có người quen là một điều khiến người ta cảm thấy bất an.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...