彼[かれ]の無責任[むせきにん]な行動[こうどう]には呆[あき]れてしまった。
Tôi đã phải ngán ngẩm với hành động vô trách nhiệm của anh ta.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Ngạc nhiên, sốc, chán nản (vì điều gì đó khó tin, quá đáng) 💡 Phân tích: Thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng, chán nản trước hành động, lời nói vượt quá sức tưởng tượng, thường là theo hướng tiêu cực, đôi khi là cả sự khâm phục điên rồ. Thường dùng ở dạng 「~に呆れる」.
呆れる trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Ngạc nhiên, sốc, chán nản (vì điều gì đó khó tin, quá đáng) 💡 Phân tích: Thể hiện sự ngạc nhiên, thất vọng, chán nản trước hành động, lời nói vượt quá sức tưởng tượng, thường là theo hướng tiêu cực, đôi khi là cả sự khâm phục điên rồ. Thường dùng ở dạng 「~に呆れる」..
Cách đọc là あきれる.
Từ này đang được phân loại là vocab. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あきれる
Hán Việt: NGỐC
Loại từ: vocab
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
彼[かれ]の無責任[むせきにん]な行動[こうどう]には呆[あき]れてしまった。
Tôi đã phải ngán ngẩm với hành động vô trách nhiệm của anh ta.
あんな簡単[かんたん]なミスをするなんて、呆[あき]れて物[もの]も言[い]えない。
Thật không thể nói nên lời khi anh ta lại mắc một lỗi đơn giản như vậy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.