この店はいつも良い品を揃えていますね。
Cửa hàng này lúc nào cũng bày bán những mặt hàng chất lượng tốt nhỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Hàng hóa, vật phẩm; Phẩm chất, phẩm giá; Loại, hạng
品 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Hàng hóa, vật phẩm; Phẩm chất, phẩm giá; Loại, hạng.
Cách đọc là しな, ひん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しな, ひん
Hán Việt: PHẨM
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
この店はいつも良い品を揃えていますね。
Cửa hàng này lúc nào cũng bày bán những mặt hàng chất lượng tốt nhỉ.
彼女はとても品のある話し方をします。
Cô ấy có cách nói chuyện rất có phẩm cách.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.