ご飯を大盛りでお願いします。
Cho tôi suất cơm lớn ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
1. Phần ăn, suất ăn (thường là đầy, lớn); Đống, ụ. 2. Thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ sung mãn, thời kỳ nở rộ; Thời kỳ động dục.
盛り trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là 1. Phần ăn, suất ăn (thường là đầy, lớn); Đống, ụ. 2. Thời kỳ đỉnh cao, thời kỳ sung mãn, thời kỳ nở rộ; Thời kỳ động dục..
Cách đọc là もり, さかり.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もり, さかり
Hán Việt: THỊNH
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3
ご飯を大盛りでお願いします。
Cho tôi suất cơm lớn ạ.
桜は今が盛りで、多くの観光客で賑わっています。
Hoa anh đào đang nở rộ và thu hút rất nhiều du khách.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.