Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

お詫びする (おわびする) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội.

お詫びする nghĩa là gì?

お詫びする trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Xin lỗi, tạ lỗi, tạ tội..

お詫びする đọc thế nào?

Cách đọc là おわびする.

Cách dùng お詫びする trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là する動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

お詫びする thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おわびする

Loại từ: する動詞

Ví dụ với お詫びする

ご迷惑(めいわく)をおかけして、心(こころ)からお詫(わ)びいたします。

Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây ra sự bất tiện cho quý vị.

遅刻(ちこく)したことを、先生(せんせい)にお詫(わ)びしました。

Tôi đã xin lỗi giáo viên vì đến muộn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút