毎朝(まいあさ)、味噌汁(みそしる)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi đều uống súp miso.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
Miso, một loại tương đậu nành lên men của Nhật Bản, dùng làm gia vị hoặc nguyên liệu chính cho món súp miso.
味噌 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Miso, một loại tương đậu nành lên men của Nhật Bản, dùng làm gia vị hoặc nguyên liệu chính cho món súp miso..
Cách đọc là みそ.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: みそ
Hán Việt: Vị Tăng
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
毎朝(まいあさ)、味噌汁(みそしる)を飲(の)みます。
Mỗi sáng tôi đều uống súp miso.
この味噌(みそ)は、大豆(だいず)と米麹(こめこうじ)から作(つく)られています。
Miso này được làm từ đậu nành và men gạo.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.