私の国(わたしのくに)は日本(にほん)です。
Đất nước của tôi là Nhật Bản.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
quốc gia, đất nước
国 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là quốc gia, đất nước.
Cách đọc là くに.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: くに
Hán Việt: quốc
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
私の国(わたしのくに)は日本(にほん)です。
Đất nước của tôi là Nhật Bản.
外国語(がいこくご)を勉強(べんきょう)すると、自分の国(くに)について(について)どんなことが分かりますか。
Học tiếng nước ngoài thì sẽ hiểu những gì về đất nước của mình?
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.