テストで八十点(はちじゅうてん)を取りました
Tôi đã đạt được 80 điểm trong kỳ thi
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3
lấy, nhận, đạt được
取り trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là lấy, nhận, đạt được.
Cách đọc là とり.
Từ này đang được phân loại là 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とり
Hán Việt: thủ, thủ取
Loại từ: 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
テストで八十点(はちじゅうてん)を取りました
Tôi đã đạt được 80 điểm trong kỳ thi
本(ほん)を取り出しました
Tôi đã lấy sách ra
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.