Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

イメージ và 実物: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

イメージ

Nghĩa: hình ảnh, ấn tượng

Loại: Katakana/Danh từ

Ví dụ 1

この店は、若者向けの明るいイメージで人気がある。

Cửa hàng này được yêu thích nhờ hình ảnh tươi sáng hướng tới giới trẻ.

Ví dụ 2

写真だけでは、部屋の広さを正しくイメージするのは難しい。

Chỉ bằng ảnh thì khó hình dung chính xác độ rộng của căn phòng.

Xem trang chi tiết イメージ →

B

実物

じつぶつ

Nghĩa: Vật thật

Loại: vocab

Ví dụ 1

実物(じつぶつ)はもっと大きい(おおきい)。

Vật thật còn lớn hơn nữa.

Xem trang chi tiết 実物 →

イメージ và 実物 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút