Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

固い/硬い và 柔らかい: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

固い/硬い

かたい

Nghĩa: cứng, chắc

Loại: Tính từ I

Ví dụ 1

この肉は硬くて食べにくい。

Miếng thịt này cứng nên khó ăn.

Ví dụ 2

瓶のふたが固くて開かない。

Nắp chai cứng/chặt quá nên không mở được.

Xem trang chi tiết 固い/硬い →

B

柔らかい

やわらかい

Nghĩa: Mềm mại

Loại: Tính từ đuôi i

Ví dụ 1

柔らかい(やわらかい)パン(ぱん)。

Bánh mì mềm.

Ví dụ 2

この(この)タオル(たおる)は(は)とても(とても)柔らかい(やわらかい)。

Cái khăn này rất mềm.

Xem trang chi tiết 柔らかい →

固い/硬い và 柔らかい khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút