Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

減らす và 増やす: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

減らす

へらす

Nghĩa: giảm bớt, cắt giảm

Loại: Động từ

Ví dụ 1

今月は外食を減らして、貯金したい。

Tháng này tôi muốn giảm ăn ngoài để tiết kiệm tiền.

Ví dụ 2

健康のために砂糖の量を減らした。

Vì sức khỏe, tôi đã giảm lượng đường.

Xem trang chi tiết 減らす →

B

増やす

ふやす

Nghĩa: Làm tăng

Loại: vocab

Ví dụ 1

貯金(ちょきん)を増やす(ふやす)。

Tăng tiền tiết kiệm.

Xem trang chi tiết 増やす →

減らす và 増やす khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút