楽な
らくな
Nghĩa: dễ chịu, thoải mái, nhàn
Loại: Tính từ Na
Ví dụ 1
この靴は軽くて歩くのが楽だ。
Đôi giày này nhẹ nên đi bộ rất thoải mái.
Ví dụ 2
楽な仕事だと思っていたが、意外に大変だった。
Tôi tưởng là công việc nhàn, nhưng bất ngờ là khá vất vả.
batch03_manual_context; 楽 là thoải mái/nhàn/không vất vả. Không phải 楽しい = vui. Cặp dễ nhầm: 楽だ vs 楽しい.; quality:manual_batch03_ready