帰り
かえり
Nghĩa: lượt về, lúc về
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
会社からの帰りにスーパーへ寄った。
Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé siêu thị.
Ví dụ 2
帰りの切符をなくしてしまった。
Tôi lỡ làm mất vé lượt về.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
かえり
Nghĩa: lượt về, lúc về
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
会社からの帰りにスーパーへ寄った。
Trên đường về từ công ty, tôi đã ghé siêu thị.
Ví dụ 2
帰りの切符をなくしてしまった。
Tôi lỡ làm mất vé lượt về.
いき
Nghĩa: lượt đi, chiều đi
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
東京行きの新幹線に乗る。
Tôi lên tàu Shinkansen đi Tokyo.
Ví dụ 2
行きはバスで、帰りは電車にした。
Lượt đi thì tôi đi xe buýt, lượt về thì đi tàu điện.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.