返却
へんきゃく
Nghĩa: Trả lại (sách, đồ mượn)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
本(ほん)を返却(へんきゃく)する。
Trả lại sách.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
へんきゃく
Nghĩa: Trả lại (sách, đồ mượn)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
本(ほん)を返却(へんきゃく)する。
Trả lại sách.
ていしゅつ
Nghĩa: Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, hồ sơ).
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
コンクリート打設の進捗報告書を毎日提出してください。
Vui lòng nộp báo cáo tiến độ đổ bê tông hàng ngày.
Ví dụ 2
明日までに全ての安全書類を事務所に提出する必要があります。
Cần phải nộp tất cả các tài liệu an toàn cho văn phòng trước ngày mai.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.