Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

今後過去: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

今後

こんご

Nghĩa: Từ nay về sau, trong tương lai gần; sau này.

Loại: Danh từ (chỉ thời gian) / Trạng từ

Ví dụ 1

今後、この問題に対する政府の対応が注目される。

Từ nay về sau, phản ứng của chính phủ đối với vấn đề này sẽ được chú ý.

Ví dụ 2

今後ともご支援いただけますようお願い申し上げます。

Mong rằng quý vị sẽ tiếp tục ủng hộ chúng tôi từ nay về sau.

Xem trang chi tiết 今後 →

B

過去

かこ

Nghĩa: Quá khứ

Loại: vocab

Ví dụ 1

過去(かこ)を振り返る(ふりかえる)。

Nhìn lại quá khứ.

Xem trang chi tiết 過去 →

今後過去 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...