建設中
けんせつちゅう
Nghĩa: Đang xây dựng, đang thi công
Loại: Danh từ, Trạng thái
Ví dụ 1
すみません、この道は今、建設中のため通行止めです。
Xin lỗi, con đường này hiện đang xây dựng nên bị cấm đi lại.
Ví dụ 2
あの大きな建物はまだ建設中で、来年には完成予定です。
Tòa nhà lớn kia vẫn đang xây dựng, dự kiến hoàn thành vào năm sau.